Xúc lật bánh lốp

950L (2017)

Máy xúc lật đời mới 950L áp dụng công nghê đã được kiểm chứng nhằm đáp ứng yêu cầu cao nhất của khách hàng về độ tin cậy, hiệu suất làm việc, tiêu thụ nhiên liệu hiệu quả, và đảm bảo khoảng cách giữa các lần bảo dưỡng định kì kéo dài hơn. Máy đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Ấn Độ - BS III, tương đương tiêu chuẩn khí thải Mỹ Tier 3 và tiêu chuẩn Châu Âu EU Stage IIIA.
Yêu cầu báo giá
Công suất hữu dụng - ISO 9249 185.0 kW
Mô-đen động cơ Cat C7.1 ACERT
Dung tích xi-lanh  7.01 l
Công suất cực đại - 2,000 vòng/phút - ISO 14396 195 kW (265 hp)
Công suất cực đại - 2,000 vòng/phút - ISO 9249 185 kW (252 hp)
Mô-men xoắn tổng lớn nhất - 1,400 vòng/phút - ISO 14396 1050.0 N·m
Mô-men xoắn hữu dụng lớn nhất - 1,400 vòng/phút 984.0 N·m
Trọng lượng vận hành 18136.0 kg
Chú ý Trọng lượng dựa vào cấu hình máy gồm lốp L3, thùng chứa đầy nhiên liệu, người vận hành, đối trọng có trọng lượng tiêu chuẩn, bộ hỗ trợ khởi động, tấm chắn bùn, Product Link, tấm chắn bộ truyền động, hệ thống lái thứ cấp, tiêu âm và một gầu tiêu chuẩn, công dụng chung, lắp lưỡi cắt
Dung tích gầu 2.7-4.4 m3 (3.5-5.8 yd3)
Lực đào 152.0 kN
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng 40° - Không bao gồm lốp tiêu chuẩn 11624.0 kg
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng 40° - Bao gồm lốp tiêu chuẩn 10926.0 kg
Tiến - 1 6.9 km/h
Tiến - 2 12.0 km/h
Tiến - 3 19.3 km/h
Tiến - 4 25.7 km/h
Lùi - 1 6.9 km/h
Lùi - 2 12.0 km/h
Lùi - 3 25.7 km/h
Tiến - 5 39.5 km/h
Chú ý Tốc độ di chuyển lớn nhất của máy với lốp tiêu chuẩn L3 và gầu không có tải 
Thời gian đổ tải  9.5 s
Loại bơm  Bơm Pít-tông thay đổi lưu lượng
Hệ thống công tác - Áp suất vận hành lớn nhất 27900.0 kPa
Hệ thống công tác - Công suất bơm lớn nhất 2,340 vòng/phút 245.0 l/min
Hệ thống làm mát 54.0 l
Các te 20.0 l
Hộp số 43.0 l
Thùng chứa 125.0 l
Vi sai và truyền động cuối phía trước 43.0 l
Vi sai và truyền động cuối phía sau 43.0 l
Thùng dầu thủy lực 275.0 l
Độ ồn - Khi quạt làm mát chạy ở tốc độ lớn nhất (tiêu chuẩn ISO 6395:2008)  107.0 dB(A)
Độ ồn - Khi quạt làm mát chạy ở tốc độ lớn nhất (tiêu chuẩn SAE J88:2013) 75 dB(A)*
Độ ồn - Khi quạt làm mát chạy ở tốc độ lớn nhất (tiêu chuẩn ISO 6396:2008) 72.0 dB(A)
Chú ý (1) *Đo ở khoảng cách 15m, đang ở số tiến 2
Chú ý (2) **Với các máy ở các nước theo tiêu chuẩn Châu Âu
Chú ý (3) ***Theo tiêu chuẩn Châu Âu
Độ ồn - Khi quạt làm mát chạy 70% ở tốc độ lớn nhất (tiêu chuẩn ISO 6395:2008)** 104 LWA***
Độ ồn - Khi quạt làm mát chạy 70% ở tốc độ lớn nhất (tiêu chuẩn ISO 6396:2008)** 69.0 dB(A)
Dung tích gầu  2.7-4.4 m3 (3.5-5.8 yd3)
Đường tâm của trục sau tới đỉnh đối trọng 2071.0 mm
Đường tâm của trục sau tới chốt 1675.0 mm
Chiều cao tới đỉnh ống xả 3415.0 mm
Chiều cao tới nóc ca-pô 2697.0 mm
Chiều cao tới nóc ca-bin có ROPS 3446.0 mm
Chiều nâng chốt gầu khi di chuyển có tải 765.0 mm
Chiều nâng cao nhất của chốt gầu 4490.0 mm
Khoảng sáng lớn nhất của tay nâng khi nâng tải ở vị trí cao nhất 3794.0 mm
Bề rộng lớn nhất giữa mép hai lốp khi tải 2822.0 mm
Chú ý Tất cả các kích thước có giá trị gần đúng, và dựa vào lốp Michelin 23.5R25 L3
Chiều dài tổng - Khi không gầu 7428.0 mm
Góc nghiêng khi di chuyển có tải 54 độ
Góc nghiêng sau khi nâng cao nhất 66 độ
Góc giá đỡ gầu khi tiếp đất 45 độ
Bề rộng mặt lốp 2140.0 mm
Chiều dài cơ sở 3350.0 mm
Khoảng cách từ tâm trục sau tới đối trọng 2083.0 mm
Khoảng cách từ tâm trục sau tới khớp lái 1675.0 mm
Khoảng sáng gầm máy 368.0 mm
Chiều cao tới ống xả 3415.0 mm
Chiều cao tới nốc ca-pô 2697.0 mm
Chiều cao tới nóc ca-bin có ROPS 3446.0 mm
Chiều cao chốt gầu khi di chuyển có tải 663.0 mm
Chiều nâng cao nhất của chốt gầu 3995.0 mm
Khoảng sáng lớn nhất của tay nâng khi nâng tải ở vị trí cao nhất 3410.0 mm 
Bề rộng lớn nhất giữa mép hai lốp khi tải 2822.0 mm
Chú ý Tất cả các kích thước có giá trị gần đúng, và dựa vào lốp Michelin 23.5R25 XHA2 L3
Chiều dài tổng khi không có gầu 6939.0 mm
Góc nghiêng khi mang tải 49 độ
Góc nghiêng khi ở mức nâng cực đại 60 độ
Góc nghiêng tính từ mặt đất 41 độ
Chiều rộng khoang động cơ 2140.0 mm
Chiều dài cơ sở 3350.0 mm
1800 599990
Yêu cầu nhanh