Xúc lật bánh lốp

908K

Máy xúc lật Cat® 908K nổi bật với tính năng làm việc đa năng. Khoang Ca-bin rộng rãi với thiết kế tay điều khiển thuận tiện, tạo cảm giác thoải mái cho người vận hành; giúp nâng cao hiệu suất làm việc. Thiết kế máy có độ bền và khả năng chịu lực cao nhất với khả năng điều khiển tiên tiến.
Yêu cầu báo giá
Công suất tổng cực đại 55.0 kW
Công suất hữu dụng 51.0 kW
Mô-đen động cơ Cat C3.3B DIT*
Công suất tổng cực đại - ISO 14396 55.0 kW
Công suất tổng cực đại- SAE J1995 55.0 kW
Công suất hữu dụng cực đại - ISO 9249 52.0 kW
Công suất hữu dụng cực đại - SAE J1349 51.0 kW
Chú ý *Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Mỹ EPA Tier 4 Interim/EU Stage IIIA Hoặc tiêu chuẩn tương đương EPA Tier 2/EU Stage II 
Công suất hữu dụng định mức - 2,500 vòng/phút - SAE J1349 51.0 kW
Trọng lượng vận hành 6365.0 kg
Chú ý Trọng lượng trên bao gồm thùng nhiên liệu, Ca-bin tiêu chuẩn ROPS/FOPS, người vận hành trọng lượng 80 kg (176 lb), bộ tháo lắp nhanh gầu và bộ gầu đa năng
Hệ thống làm mát 17.0 l
Thùng nhiên liệu 78.0 l
Hệ thống thủy lực 70.0 l
Dầu động cơ 11.2 l
Dung tích gầu 1.1 m³
Thời gian đổ tải 1.3 s
Thời gian nâng tải 5.2 s
Thời gian hạ tải 3.2 s
Thời gian đóng gầu 2.1 s
Áp suất van hồi dầu thủy lực 235.0 bar
Lưu lượng lớn nhất van hồi dầu thuỷ lực 130.0 l/phút
Lưu lượng tiêu chuẩn van hồi dầu thuỷ lực 85.0 l/phút
Tốc độ cực đại 35.0 km/h
Tốc độ 1 10.0 km/h
Tộc độ 2 20.0 km/h
Bề rộng gầu 2060.0 mm
Chiều cao dỡ tải 2540.0 mm
Tỉ trọng vật liệu 1549.0 kg/m³
Dung tích định mức 1.1 m³
Bề rộng gầu 2060.0 mm
Chiều cao dỡ tải 2630.0 mm
Tỉ trọng vật liệu 1929.0 kg/m³
Dung tích định mức 0.9 m³
Bề rộng gầu 2080.0 mm
Chiều cao đổ tải 2345.0 mm
Tỉ trọng vật liệu 1034.0 kg/m³
Dung tích định mức 1.5 m³
Lực đào  61.0 kN
Tải trọng lật tĩnh khi quay toàn vòng  4025.0 kg
Trọng lượng vận hành 6350.0 kg
Khóa gầu khi máy di chuyển 52o
Dung tích gầu định mức 1.1 m³
Tải trọng lật định mức khi mang tải và quay toàn vòng 2013.0 kg
Tải trọng nâng định mức khi quay toàn vòng với càng nâng (dài 1.25m và tâm tải 500mm [20 in] ) 2523.0 kg
Tải trọng lật tĩnh khi chuyển động thẳng 4940.0 kg
Kích cỡ lốp 405/70 R20
Lực đào  47.0 kN
Tải trọng lật tĩnh toàn vòng  3770.0 kg
Trọng lượng vận hành 6365.0 kg
Khóa gầu khi máy di chuyển 52o
Dung tích gầu định mức 1.1 m³
Tải trọng lật định mức khi mang tải và quay toàn vòng 1885.0 kg
Tải trọng nâng định mức khi quay toàn vòng với càng nâng (dài 1.25m và tâm tải 500mm [20 in]  2355.0 kg
Tải giới hạn lật tĩnh (không tải) 4630.0 kg
Kích cỡ lốp 405/70 R20
Gương Tiêu chuẩn
Trụ vô lăng lái có điều chỉnh Tiêu chuẩn
Điều hòa Tùy chọn
Đèn ca-bin Tiêu chuẩn
Radio/CD/MP3/WMA/AUX Tùy chọn
Ghế tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Móc treo áo Tiêu chuẩn
Hộc để cốc Tiêu chuẩn
Gương chiếu hậu Tiêu chuẩn
Dàn nóng phía cửa Tiêu chuẩn
Bộ sưởi Tiêu chuẩn
Cửa sổ  Tiêu chuẩn
Hộp để đồ Tiêu chuẩn
Tấm chắn nắng Tiêu chuẩn
Hai cửa ra vào Tiêu chuẩn
Hệ thống an ninh máy Tùy chọn
Bộ chờ nối Radio Tùy chọn
Cửa bịt sau Tùy chọn
Gương có thể tùy chỉnh Tiêu chuẩn
Trụ lái có thể điều chỉnh Tiêu chuẩn
Điều hòa Tùy chọn
Đèn ca-bin Tiêu chuẩn
Ghế ngồi tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Móc treo áo Tiêu chuẩn
Hộc để cốc Tiêu chuẩn
Gương chiếu hậu Tiêu chuẩn
Dàn nóng phía cửa Tiêu chuẩn
Bộ sưởi Tiêu chuẩn
Cửa sổ bên trái Tiêu chuẩn
Hộp để đồ Tiêu chuẩn
Bộ đầu chờ Radio Tiêu chuẩn
Cửa sổ bên phải Tiêu chuẩn
Tấm chắn nắng Tiêu chuẩn
Hai cửa ra vào Tiêu chuẩn
Radio/CD/MP3/WMA/AUX Tùy chọn
Hệ thống an ninh máy Tùy chọn
Cửa bịt sau Tùy chọn
Móc treo áo Tiêu chuẩn
Hộc để cốc Tiêu chuẩn
Gương chiếu hậu Tiêu chuẩn
Trụ lái Tiêu chuẩn
Hộp để đồ Tiêu chuẩn
Tấm chắn nắng Tiêu chuẩn
Ghế lò xo Tiêu chuẩn
Gương tùy chỉnh Tiêu chuẩn
Góc quay 39o
Chiều cao ca-bin 2650.0 mm
Góc thoát 33o
Chiều sâu đào 101.0 mm
Chiều cao dỡ tải lớn nhất khi gầu mở 45 độ 45o
Chiều sâu đào 71.0 mm
Tầm với lớn nhất của càng nâng khi ở vị trí cao nhất 1450.0 mm
Tầm vươn của càng nâng lớn nhất khi ở vị trí cao nhất 460.0 mm
Khoảng sáng gầm máy 340.0 mm
Chiều nâng cao nhất của chốt gầu 3410.0 mm
Chiều cao đổ tải 3215.0 mm
Bề rộng 1985.0 mm
Chiều cao đổ tải cực đại 2620.0 mm
Chiều cao càng nâng cực đại 3324.0 mm
Tầm vươn cực đại 1309.0 mm
Chiều dài tổng thể bao gồm gầu 5630.0 mm
Chiều dài tổng thể bao gồm càng nâng 6016.0 mm
Tầm vươn tính từ mặt đất 789.0 mm
Tầm vươn tại độ cao đổ tải cực đại 770.0 mm
Áp suất lốp 1570.0 mm
Bán kính quay vòng - Phía trong lốp xe 2080.0 mm
Bán kính quay vòng - Gầu 4530.0 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 2170.0 mm
Bề rộng 2 mép lốp 2080.0 mm
Góc quay 39o
Chiều cao ca-bin 2650.0 mm
Góc thoát 33o
Chiều sâu đào 95.0 mm
Chiều cao dỡ tải lớn nhất khi gầu mở 45o 45o
Chiều sâu đào 30.0 mm
Tầm với lớn nhất của càng nâng khi ở vị trí cao nhất 1525.0 mm
Tầm vươn của càng nâng lớn nhất khi ở vị trí cao nhất 595.0 mm
Khoảng sáng gầm máy 340.0 mm
Chiều nâng cao nhất của chốt gầu 3410.0 mm
Chiều cao máy 3215.0 mm
Bề rộng máy 1985.0 mm
Chiều cao đổ tải cực đại 2540.0 mm
Chiều cao càng nâng cực đại 3300.0 mm
Tầm vươn cực đại 1445.0 mm
Chiều dài tổng thể bao gồm gầu 5760.0 mm
Chiều dài tổng thể bao gồm càng nâng 6150.0 mm
Tầm vươn tính từ mặt đất 925.0 mm
Tầm vươn tính từ độ cao đổ tải cực đại 855.0 mm
Áp suất lốp 1570.0 mm
Bán kính vòng quay - Phía trong lốp xe 2080.0 mm
Bán kính vòng quay - Gầu 4560.0 mm
Khoảng cách giữa 2 trục xe 2170.0 mm
Bề rộng 2 mép lốp 2060.0 mm
Dung tích gầu 0.9 m3-1.5 m3 (1.2 yd3-2.0 yd3)
Dung tích gầu sử dụng bộ tháo lắp loại ISO 0.9-1.5 m3
Dung tích gầu sử dụng bộ tháo lắp gầu nhanh loại SSL 1.2-2.0 yd3
1800 599990
Yêu cầu nhanh