Máy đào khai mỏ

6020B

Bạn cần một máy đào làm việc hiệu quả. Một chiếc máy đào đơn giản, bền bỉ giúp bạn hoàn thành công việc hiệu quả và an toàn. Thật đơn giản để lắp ráp, huấn luyện, vận hành và bảo dưỡng. Nhờ vậy, bạn có thể tập trung vào vận hành hiệu quả và an toàn. Máy đào Cat 6020B mới - một chiếc máy hoàn toàn không phức tạp.
Yêu cầu báo giá
Dung tích gầu Gầu ngược 12.0 m3
Khối lượng vận hành 230 tấn
Công suất động cơ - SAE J1995 778 kW (1,043 hp)
Ắc-quy (12V mỗi bình) 6 × 210 Ah
Ắc-quy (12V mỗi bình) - Mắc nối tiếp/song song 630 Ah – 24V
Rơ le cách li pin Công tắc ngắt bằng tay và rơ le tự động
(1) Công tắc tắt khẩn cấp trong cabin, có thể với tới từ ghế ngồi và mô đun động cơ
(2) Công tắc tắt khẩn cấp có thể với tới tự mặt đất
(3) 9 đèn pha LED phía trước cường độ cao: – 7 cái cho khu vực hoạt động – 2 đèn phía sau
Điện áp hệ thống 24V
(4) 2 đèn pha trước cường độ cao
(5) 7 đèn công tác LED
(6) 1 đèn xoay trên nóc cabin cảnh báo
Bán kính quạt 1500.0 mm
Tính năng (1) Hệ thống làm mát hoàn toàn độc lập với mạch chính, i.e. kiểm soát công suất làm mát có sẵn bất cứ khi nào động cơ đang chạy
Tính năng (2) Lưu lượng điều khiển bằng điện có thể thay đổi thông qua thiết bị làm mát và tốc độ quạt gió.
Tính năng (3) Hiệu suất làm mát vượt trội đảm bảo nhiệt độ dầu tối ưu
Lưu lượng dầu của bơm nước làm mát 800.0 l/phút
(1) Sàn cabin có tấm lưới có thể tháo rời để vệ sinh dễ dàng
(10) Lối lên xe bằng cầu thang có thể thu gọn, góc cầu thang khoảng 45 °, vận hành bằng thủy lực
(11) Thang thoát hiểm bổ sung ở gần cửa sổ thoát hiểm
(2) Ghế lái giảm chấn hơi, có tựa lưng, đai an toàn, tựa đầu và tì tay
(3) Công tắc an toàn trên ghế lái để dừng di chuyển tự động
(4) Tay điều khiển tích hợp tì tay
(5) Ghế phụ có đai an toàn và bàn làm việc
(6) Ghế phụ có thể gấp gọn có đai an toàn cho người thứ 3
(7) Hệ thống bảo vệ FOPS tiêu chuẩn ISO 3449)
(8) Kính cabin có gạt rửa kính
(9) Cửa chớp
Kích thước bên trong cabin- Chiều cao 2070.0 mm
Kích thước bên trong cabin- Chiều dài 2230.0 mm
Kích thước bên trong cabin- Chiều rộng 1625.0 mm
Tính hăng BCS mới (1) Bảng táp lô lớn (254 mm/10 in), màn hình màu cảm ứng
Tính hăng BCS mới (2) Hỗ trợ chẩn đoán
Tính hăng BCS mới (3) Nhật kí dữ liệu
Tính hăng BCS mới (4) Ghi nhớ lỗi
Tính hăng BCS mới (5) USB, giao diện Lan (TCP/IP) và CAN BUS khi xuất dữ liệu
Các tính năng hệ thống điều khiển giám sát điện tử (BCS) : Hệ thống điều khiển BCS giám sát điện tử, lưu dữ liệu và chẩn đoán cho các dấu hiệu và dữ liệu dộng cơ, hệ thống thủy lực
Chiều cao (Xấp xỉ) 5.5 m
Các tính năng(1) Mạch quay toa mở với cơ chế tự động giảm tốc khi tay điều khiển ở vị
trí mo.
Các tính năng (2) Tất cả vòng xoay và ống bôi mỡ cho các hộp số quay toa đều được cung cấp mỡ tự đông
Tốc độ quay toa tối đa 4.9 r/phút
Phanh đỗ Dạng đĩa, ướt phanh lò xo nhả
thủy lực
Truyền động quay toa 2 hộp số hành tinh với mô tơ piston nằm
Mâm quay Ô trục quay gấp ba với hộp số
tự làm kín

GẦM XÍCH

Số con lăn tì (mỗi bên) 8
(1) Guốc xích vấu hai
(2) Cầu xích liên kết bằng chốt gia cường và bạc lót
(3) Tất cả bề mặt tiếp xúc của bánh sao, ga lê, con lăn và cầu xích đều
được gia cường
(4) Hệ thống căng xích tự điều chỉnh bằng thủy lực
(5) Van phanh rà thủy lực tự động tránh quá tốc khi xuống dốc
(6) Còi báo di chuyển
Khả năng leo dốc tối đa Xấp xỉ 54%
Lực kéo tối đa 1183.0 kN
Phanh đỗ Dạng đĩa ướt, phanh lò xo nhả
thủy lực
Số con lăn đỡ (mỗi bên) 3
Số lượng guốc xích mỗi bên 45
Truyền động di chuyển (Mỗi bên) 1 hộp số hành tinh với 2 mô tơ piston nằm ngang
Tốc độ di chuyển - Mức 1(Tối đa)  1.1 km/h
Tốc độ di chuyển - Mức 2(Tối đa) 2.4 km/h
Dung tích thùng mỡ 205.0 l
Loại (1) Hệ thống một mạch dẫn tịnh tiễn với bơm hạn nặng truyền động thủy lực và bộ định thời điện tử
Loại (2) Mỡ cung cấp cho ổ trục con lăn, khớp quay của bộ công tác và vòng bi quay toa
Loại (3) Hệ thống điều khiển giúp giám sát tình trạng và lỗi của hệ thống
Gầu xúc được trang bị với – Tấm lót gầu làm từ vật liệu đặc biệt che phủ khu vực dễ mài mòn bên trong gầu– Vành bảo vệ – Dây chằng bảo vệ – Bảo vệ đáy gầu
Loại (1) Cần và tay gầu có thiết kế dạng hộp hàn cố định giúp chống xoay vặn
Loại (2) Làm từ thép cường độ cao và những vị trí khớp quay làm từ thép đúc
Loại (3) Cần và tay gầu giảm ứng suất sau hàn
Loại (4) Cần trang bị lối đi có tay vịn
Loại (5) Van tự hành cho chức nặng hạ cần
Áp lực xuống mặt đất 22.0 N/cm²
Khối lượng vận hành 230200.0 kg
Guốc xích tiêu chuẩn 800.0 mm
Máy phát 275A
Kiểu hút Tua bin tăng áp và làm mát sau tăng áp
Đường kính xi lanh 145.0 mm
(1) Quạt gió truyền động thủy lực có thể thay đổi tốc độ quay
(2) Điều khiển động cơ quy trình micro
(3) Lọc gió hạng nặng
(4) Lọc nhiên liệu hai cấp
(5) Lọc tách nước công suất cao dự phòng có bơm mồi điện
(6) Thùng nhiên liệu dung tích lớn cho phép hoạt động liên tục 24 giờ
Dung tích xy-lanh 32.0 l
Tiêu chuẩn khí thải Tương đương U.S. EPA Tier 2
Dung tích thùng nhiên liệu 3600.0 l
Mô-đen động cơ Cat C32 ACERT
Độ cao vận hành tối đa không phải
giảm cấp
2000.0 m
Số lượng xy-lanh 12
Công suất tổng định mức - SAE J1995 778 kW (1,043 hp, 1,800 min-1)
Công suất thực định mức - ISO 3046/1 778 kW (1,043 hp, 1,800 min-1)
Công suất thực định mức - SAE J1349 778 kW (1,043 hp, 1,800 min-1)
Hành trình pít tông 162.0 mm
Quản lí bơm điện tử gồm(1) Điều khiển giới hạn tải trọng điện tử
Quản lí bơm điện tử gồm(2) Phân bổ lưu lượng bơm cho từng chức năng
Quản lí bơm điện tử gồm(3) Tự động quay trở lại bơm chính tới lưu lượng bằng 0
Quản lí bơm điện tử gồm(4) Tự động giảm cấp động cơ trong các lần giải lao ngừng làm việc
Quản lí bơm điện tử gồm(5) Lưu lượng bơm chính gairm khi nhiệt độ dầu cao và nhiệt
độ động cơ cao
Tính năng (1) Giảm áp cho tất cả bơm chính
Tính năng (2) Bơm dầu àm mát hộp số
Lọc dầu (1) Lọc dầu áp suất cao toàn lưu lượng (100 μm) cho bơm chính lắp trực
tiếp sau mỗi bơm
Lọc dầu(2) Lọc dầu hồi toàn lưu lượng (10 μm)
Lọc dầu(3) Lọc nước làm mát mạch hồi toàn lưu lượng (10 μm)
Lọc dầu(4) Lọc dầu cho mạch servo (6 μm)
Lọc dầu(5) Lọc dầu hộp số (40 μm)
Bơm chính 6 × bơm đĩa lăc thay đổi
Áp suất tối đa, bộ công tác 310.0 bar
Áp suất tối đa khi quay toa  - Khi tăng tốc 310.0 bar
Áp suất tối đa, khi di chuyển 310.0 bar
Tổng lưu lượng dầu tối đa 783.0 l/min
Lưu lượng quay toa tối đa 2350.0 l/min
Dung tích thùng dầu thủy lực 2800.0 l
Áp suất tối đa khi quay toa  - Khi giảm tốc 350.0 bar
Tổng dung tích dầu thủy lực 3500.0 l
Trang bị(1) Khớp nối nhanh để nạp: – Nhiên liệu – Nước làm mát động cơ – Dầu hộp số của bơm – Dầu động cơ (oil pan) – Dầu thủy lực
Trang bị(2) Ổ cắm cáp chuyển Cat
Trang bị(3) Đồng hồ đo mực dầu thủy lực
Đặc điểm Có thể tiếp cận khu vực công tác từ mặt đất.
Dung tích gầu không chóp 9.2 m³
Dung tích gầu 2:1 10.6 m³
Chiều rộng bên trong thành gầu 3000.0 mm
Độ đặc vật liệu tối đa (vật liệu rời) 1.8 t/m³ (3,030 lb/yd³)
Số răng gầu 6
Răng gầu Cat C85 system
Chiều rộng tổng 3450.0 mm
Loại Gầu xúc đá tiêu chuẩn
Trọng lượng gồm tấm bảo vệ tiêu chuẩn 12330.0 kg
Dung tích gầu 12.0 m³
Dung tích gầu tiêu chuẩn - Gầu xúc (Có chóp 1:1) 12.0 m³
Lực đào tối đa 730.0 kN
Lực vươn tối đa 650.0 kN
Model động cơ Cat® C32 ACERT™
Công suất tổng - SAE J1995 778.0 kW
Công suất thực - SAE J1349 778.0 kW
Tải trọng gầu 22.0 t
Trọng lượng vận hành 230.0 t
Chiều sâu đào tối đa 8.1 m
Chiều cao đào tối đa 13.9 m
Tầm vươn tối đa 15.9 m
1800 599990
Yêu cầu nhanh