Máy đào bánh xích

330

Máy đào thủy lực Cat® 330 mang lại tốc độ, hiệu quả và công suất mạnh mẽ cho những ứng dụng công việc nặng và đòi hỏi tối đa hóa năng suất. Các công nghệ Cat GRADE 2D, Grade Assist, và Payload được tích hợp trên cấu hình tiêu chuẩn giúp tăng năng suất vận hành lên đến 45%. Sự kết hợp của những tính năng như cabin mới, thời gian giữa 2 lần bảo trì dài hơn và tăng hiệu suất sử dụng nhiên liệu sẽ giúp khách hàng có một chiếc máy đào thủy lực có chị phí/năng suất tốt nhất cho những ứng dụng công việc nặng.
Yêu cầu báo giá
Mô-đen động cơ Cat C7.1
Công suất hiệu dụng tại bánh đà 194.0 kW
Tổng công suất - ISO 14396/SAE J1995 195.0 kW
Công suất hiệu dụng - ISO 14396/SAE J1995 194.0 kW
Tốc độ động cơ - Vận hành 1900.0 vòng/phút
Tốc độ động cơ - Di chuyển 2000.0 vòng/phút
Đường kính 105.0 mm
Hành trình píttông 135.0 mm
Dung tích xylanh 7.01 l
Hệ thống chính - Tổng Lưu lượng cực đại - Vận hành 560.0 l/min
Áp suất tối đa - Thiết bị công tác - Chế độ thường 35000.0 kPa
Áp suất tối đa - Thiết bị công tác - Chế độ nâng nặng 38000.0 kPa
Áp suất tối đa - Di chuyển 35000.0 kPa
Áp suất tối đa - Quay toa 29800.0 kPa
Khối lượng lượng vận hành 30900.0 kg
Chú ý Cần dài HD, tay gầu HD R3.2m (10'6"), gầu HD 1.80 m3 (2.35 yd3), guốc xích 800 mm (31 in) và đối trọng 6700 kg (14,770 lb).
Khối lượng vận hành* 30000.0 kg
Chú ý (2) Cần dài HD, tay gầu HD R3.2m (10'6"), gầu HD 1.80 m3 (2.35 yd3), guốc xích 600 mm (24 in) và đối trọng 6700 kg (14,770 lb).
Thùng nhiên liệu 474.0 l
Hệ thống làm mát 25.0 l
Hệ thống làm mát 25.0 l
Truyền động quay toa 10.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 5.5 l
Hệ thống thủy lực - gồm cả thùng chứa 310.0 l
Thùng thủy lực 147.0 l
Thùng DEF 41.0 l
Điều hòa nhiệt độ Hệ thống điều hòa nhiệt độ trên máy sử dụng khí ga làm lạnh thân thiện với môi trường R134a (Tiềm tàng gây nóng lên toàn cầu = 1430). Hệ thống chứa 0.9 kg khí gas làm lạnh có lượng CO2 tương đương1287 tấn."
Cần HD Reach 6.15m (20'2")
Tay gầu HD Reach 3.2 m (10'6")
Gầu HD 1.80 m3 (2.35 yd3)
Chiều cao vận chuyển 3060.0 mm
Chiều dài vận chuyển 10420.0 mm
Bán kính quay toa 3130.0 mm
Chiều dài dải xích tính đến tâm con lăn 3990.0 mm
Khoảng sáng gầm 490.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm dải xích 2590.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - Guốc xích 600 mm (24”) 3190.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - Guốc xích 700 mm (28") 3290.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - Guốc xích 800 mm (31”) 3390.0 mm
Khoảng sáng đối trọng 1120.0 mm
Cần HD Reach 6.15m (20'2")
Tay gầu HD Reach 3.2 m (10'6")
Gầu HD 1.80 m3 (2.35 yd3)
Chiều sâu đào tối đa 7250.0 mm
Tầm vươn cao tối đa từ mặt đất 10690.0 mm
Chiều cao cắt tối đa 10000.0 mm
Chiều cao chất tải tối đa 6950.0 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2290.0 mm
Độ sâu vết cắt tối đa tại đáy phẳng 2240 mm (8 ft) 7090.0 mm
Độ sâu đào đáy gầu theo phương đứng - tối đa 5790.0 mm
Lực đào của gầu - ISO 179.0 kN
Lực đào của tay gầu - ISO 126.0 kN
Lực đào của gầu - SAE 157.0 kN
Lực đào của tay gầu - SAE 123.0 kN
1800 599990
Yêu cầu nhanh