Máy đào thủy lực Cat

330 GC

Máy đào thủy lực thế hệ mới Cat® 330 GC cân bằng giữa năng suất và sự vận hành dễ dàng, cabin thoải mái, tiết kiệm nhiên liệu lên đến 10% và chu kỳ bảo dưỡng dài hơn giúp giảm chi phí đến 20% – tất cả mang lại cho bạn một máy đào thủy lực bền bỉ và có chi phí hoạt động/giờ thấp trong tất cả các ứng dụng công việc.

VIEW CAT® 330 GC VIRTUAL TOUR
Yêu cầu báo giá
Mô-đen động cơ Cat C7.1
Công suất tại bánh đà 158.0 kW
Tổng công suất - ISO 14396/SAE J1995 159.0 kW
Công suất hiệu dụng - ISO 9249 158.0 kW
Tốc độ động cơ - Vận hành 1750.0 vòng/phút
Tốc độ động cơ - Di chuyển 1750.0 vòng/phút
Đường kính 105.0 mm
Hành trình píttông 135.0 mm
Dung tích xylanh 7.01 l
Khối lượng vận hành 28400.0 kg
Chú ý (1) Cần dài, Tay gầu R3.2 m (10'6"), Gầu HD 1.60 m3 (2.09 yd3), guốc xích 600 mm (24") và đối trọng 6700 kg (14,770 lb).
Hệ thống chính - Lưu lượng tối đa  560.0 l/phút
Áp suất tối đa - Thiết bị 35000.0 kPa
Áp suất tối đa - Di chuyển 35000.0 kPa
Áp suất tối đa - Quay toa 28400.0 kPa
Dung tích thùng nhiên liệu 474.0 l
Hệ thống làm mát 25.0 l
Dầu động cơ 25.0 l
Truyền động quay toa 10.0 l
Truyền động cuối - Mỗi bên 5.5 l
Hệ thống thủy lực - gồm cả thùng dầu 310.0 l
Thùng dầu thủy lực 147.0 l
Cần 6.15 m (20.2 ft)
Tay gầu 3.2 m (10.5 ft)
Gầu HD 1.60 m3 (2.09 yd3)
Chiều cao vận chuyển 3050.0 mm
Chiều dài vận chuyển 10420.0 mm
Bán kính quay đuôi 3130.0 mm
Chiều dài dải xích - Khung gầm tiêu chuẩn 3490.0 mm
Khoảng sáng gầm 490.0 mm
Khoảng cách giữa 2 tâm dải xích - Khung gầm tiêu chuẩn 2390.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - guốc xích 600 mm (24"), Khung gầm tiêu chuẩn 2990.0 mm
Chiều rộng vận chuyển - guốc xích 800 mm (31"), Khung gầm tiêu chuẩn 3190.0 mm
Khoảng sáng đối trọng 1110.0 mm
Cần 6.15 m (20.2 ft)
Tay gầu 3.2 m (10.5 ft)
Gầu HD 1.60 m3 (2.09 yd3)
Chiều sâu đào tối đa 7260.0 mm
Tầm với tối đa từ mặt đất 10690.0 mm
Chiều cao vết cắt tối đa 9980.0 mm
Chiều cao chất tải tối đa 6930.0 mm
Chiều cao chất tải tối thiểu 2280.0 mm
Độ sâu vết cắt tối đa 7100.0 mm
Độ sâu đào tường thẳng tối đa 5800.0 mm
Lực đào của gầu - ISO 179.0 kN
Lực đào của tay gầu - ISO 126.0 kN
Lực đào của gầu - SAE 157.0 kN
Lực đào của tay gầu - SAE 123.0 kN
1800 599 990
Yêu cầu nhanh